Xe nâng kẹp thuốc lá được thiết kế để xử lý và sắp xếp hàng hóa với nhiều kích thước đa dạng mà không cần sử dụng pallet giúp doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình làm việc và tiết kiệm chi phí đáng kể. Dòng xe nâng này thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành sản xuất thuốc lá và các ngành hàng gia dụng, điển hình như vận chuyển tủ lạnh, máy điều hòa, tivi và nhiều sản phẩm khác.
Nội dung
Đặc điểm của xe nâng kẹp thuốc lá
- Má kẹp được làm từ hợp kim nhôm nhẹ nhưng bền, chịu lực cao, với bề mặt thiết kế tăng ma sát, đảm bảo giữ hàng hóa an toàn.
- Hệ thống thủy lực hiện đại, gồm xi lanh và piston gia công chính xác, sử dụng phớt NOK Nhật Bản cùng dây thủy lực Manuli hoặc Suritomo, chịu nhiệt và áp suất lớn.
- Độ mở tay kẹp lên đến 2140 mm, không ảnh hưởng tầm nhìn, hỗ trợ xử lý đa dạng hàng hóa. Đặc biệt, bộ kẹp thuốc lá (Revolving Tobacco Carton Clamps) có tùy chọn mâm xoay 360 độ, tối ưu hóa việc sắp xếp và vận chuyển.
Thông số kỹ thuật của bộ kẹp Carton Clamps
Carton Clamps model J series
|
Sức nâng@tâm tải trọng (mm) |
Model bộ kẹp |
Độ mở (mm) |
A (mm) |
B (mm) |
C (mm) |
ET (mm) |
VCG (mm) |
HCG (mm) |
Trọng lượng (kg) |
Dùng cho xe nâng ( tấn) |
|
1400@700 |
ZX14J-A1 |
560-1940 |
1200 |
1420 |
1040 |
117 |
371 |
504 |
875 |
2-2.5 |
|
1400@700 |
ZX14J-A2 |
760-2140 |
1200 |
1420 |
1040 |
117 |
369 |
497 |
890 |
2-2.5 |
|
1400@700 |
ZX14J-A3 |
590-1970 |
1200 |
1480 |
1040 |
117 |
369 |
534 |
900 |
2-2.5 |
|
1200@600 |
ZX12J-A1 |
400-1570 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
368 |
429 |
785 |
2-2.5 |
|
1400@600 |
ZX14J-A4 |
565-1945 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
367 |
424 |
800 |
2-2.5 |
|
1400@600 |
ZX14J-B1 |
595-1975 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
367 |
424 |
800 |
3-4.5 |
Carton Clamps D series
|
Sức nâng@tâm tải trọng (mm) |
Model bộ kẹp |
Độ mở (mm) |
A (mm) |
B (mm) |
C (mm) |
ET (mm) |
VCG (mm) |
HCG (mm) |
Trọng lượng (kg) |
Dùng cho xe nâng ( tấn) |
|
1200@600 |
ZX12D-A1 |
400-1570 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
368 |
429 |
765 |
2-2.5 |
|
1360@700 |
ZX14D-A1 |
560-1940 |
1200 |
1420 |
1040 |
117 |
371 |
504 |
855 |
2-2.5 |
|
1360@700 |
ZX14D-A2 |
760-2140 |
1200 |
1420 |
1040 |
117 |
369 |
497 |
870 |
2-2.5 |
|
1360@700 |
ZX14D-A3 |
565-1945 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
367 |
424 |
780 |
2-2.5 |
|
1360@700 |
ZX14D-A4 |
565-1945 |
1200 |
1220 |
1040 |
117 |
352 |
396 |
715 |
2-2.5 |
|
1360@700 |
ZX14D-B3 |
560-1940 |
1200 |
1420 |
1040 |
117 |
367 |
506 |
880 |
3-4.5 |
Tobacco Carton clamps
|
Sức nâng@tâm tải trọng (mm) |
Model bộ kẹp |
Độ mở (mm) |
A (mm) |
B (mm) |
C (mm) |
Chiều cao (mm) |
Trọng lượng (kg) |
ET(mm) |
HCG (mm) |
Dùng cho xe nâng ( tấn) |
|
1800@500 |
YX18G-A6 |
540-1900 |
700 |
1000 |
1170 |
732 |
620 |
147 |
332 |
2-2.5 |
|
1800@500 |
YX18G-A7 |
540-1900 |
700 |
1100 |
1170 |
732 |
630 |
147 |
368 |
2-2.5 |
|
1800@500 |
YX18G-A8 |
465-1745 |
565 |
1150 |
1040 |
670 |
560 |
147 |
367 |
1-2.5 |
|
1800@500 |
YX18G-A9 |
500-1680 |
500 |
1100 |
1040 |
675 |
520 |
147 |
332 |
1-2.5 |
|
1800@500 |
YX18G-A10 |
500-1680 |
580 |
1100 |
1040 |
765 |
660 |
147 |
361 |
1-2.5 |
|
2200@500 |
YX22G-B1 |
540-1900 |
700 |
1100 |
1170 |
765 |
660 |
152 |
361 |
3-4.5 |
Revoling ( side-shift) Tobacco carton clamps
|
Sức nâng@tâm tải trọng (mm) |
Model bộ kẹp |
Độ mở (mm) |
A (mm) |
B (mm) |
C (mm) |
Chiều cao (mm) |
Trọng lượng (kg) |
ET(mm) |
HCG (mm) |
Dùng cho xe nâng ( tấn) |
|
800@500 |
YX16RC-A1 |
585-1880 |
700 |
1000 |
1040 |
844 |
760 |
225 |
325 |
2-2.5 |
|
1900@500 |
YX19RT-B1 |
480-1760 |
565 |
1140 |
1040 |
772 |
780 |
263 |
385 |
3-4.5 |
|
2500@500 |
YX25RT-B1 |
615-1930 |
700 |
1000 |
1010 |
700 |
740 |
202 |
372 |
3-4.5 |
Những lưu ý khi chọn xe kẹp thùng carton
Xác định Loại Hàng Hóa Cần Nâng và Kẹp
Cần xác định loại hàng hóa bạn đang vận chuyển hoặc xử lý, điều này sẽ giúp bạn chọn được loại má kẹp phù hợp, có thiết kế chuyên dụng để xử lý đúng loại sản phẩm. Nên chọn má kẹp có bề mặt tăng ma sát nếu cần giữ hàng an toàn trong suốt quá trình nâng hạ.
Kích Thước Hàng Hóa
Để lựa chọn bộ kẹp chính xác, bạn cần xác định kích thước của hàng hóa, bao gồm chiều dài, chiều rộng và chiều cao tối đa và tối thiểu. Độ mở của bộ kẹp phải phù hợp với kích thước hàng hóa. Nếu hàng hóa có nhiều kích thước khác nhau, việc chọn bộ kẹp có khả năng điều chỉnh độ mở sẽ là giải pháp giúp tiết kiệm thời gian và tăng tính linh hoạt khi xử lý hàng hóa.
Trọng Lượng Tối Đa Của Hàng Hóa
Xác định trọng lượng tối đa của các kiện hàng bạn cần nâng bởi trọng lượng hàng hóa thường ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng nâng hạ và ổn định của bộ kẹp, xe nâng. Cần phải chọn xe nâng có công suất nâng phù hợp để tránh tình trạng quá tải, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
Cường Độ Làm Việc
Việc tính toán số giờ làm việc trong ngày và số ca làm việc trong tuần là rất quan trọng. Nếu xe nâng hoạt động liên tục suốt cả ngày, bạn cần chọn dòng xe có khả năng làm việc bền bỉ và ít cần bảo trì.
Tại sao nên chọn thuê xe nâng kẹp thuốc lá tại Bình Minh
Công ty TNHH Xe Nâng Bình Minh tự hào là một trong những nhà cung cấp xe nâng uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm về lĩnh vựa xe nâng hàng cũng như cơ sở kho bãi trải khắp cả nước, đội ngũ nhân viên hùng hậu luôn luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.
Lý do nên thuê xe nâng kẹp thuốc lá tại Bình Minh Rental
Sản Phẩm Chính Hãng, Chất Lượng Cao: Cung cấp bộ dịch càng Heli chính hãng, có độ bền cao, khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, và hiệu suất làm việc vượt trội.
Dịch Vụ Tư Vấn: Xe Nâng Bình Minh sẵn sàng tư vấn cho quý khách chọn lựa bộ dịch càng phù hợp với loại xe nâng và nhu cầu công việc giúp tối ưu hóa quy trình vận hành, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Chính Sách Bảo Hành: Cam kết cung cấp xe nâng dịch càng Heli với chính sách bảo hành rõ ràng, đặc biệt cung cấp dịch vụ bảo trì và sửa chữa khi cần thiết, đảm bảo sản phẩm luôn hoạt động ổn định.
Giá Cả Cạnh Tranh: Xe Nâng Bình Minh đảm bảo sẽ cung cấp xe nâng dịch càng với giá cả hợp lý và cạnh tranh nhất thị trường. Quý khách sẽ nhận được giá trị tối ưu với chất lượng sản phẩm vượt trội.



